bietviet

trong sáng

Vietnamese → English (VNEDICT)
pure, bright
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A trong và sáng, không một chút vẩn đục, không một vết mờ bầu trời trong sáng ~ đôi mắt trong sáng ~ một cô gái hồn nhiên, trong sáng
A ở trạng thái giữ được bản sắc tốt đẹp, không có hiện tượng pha tạp giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt ~ bài hát có ca từ trong sáng
A hoàn toàn lành mạnh, vô tư, không một chút mờ ám tâm hồn trong sáng ~ tình yêu trong sáng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 130 occurrences · 7.77 per million #6,936 · Advanced

Lookup completed in 178,262 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary