| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fair, just, upright, pure, clean, chaste | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | trong và không có chất bẩn lẫn vào [nói khái quát] | không khí ban mai trong sạch ~ dòng nước trong sạch |
| A | có phẩm chất đạo đức tốt đẹp, không bị một vết nhơ bẩn nào | tâm hồn trong sạch ~ sống trong sạch ~ làm trong sạch đội ngũ |
Lookup completed in 191,851 µs.