| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| epigram, apotheme | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đoạn thẳng góc vạch từ tâm của một đa giác đều tới cạnh của nó | |
| N | đoạn thẳng góc hạ từ đỉnh của một hình chóp đều xuống một cạnh của đa giác đáy | |
Lookup completed in 175,095 µs.