bietviet

trung đoạn

Vietnamese → English (VNEDICT)
epigram, apotheme
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đoạn thẳng góc vạch từ tâm của một đa giác đều tới cạnh của nó
N đoạn thẳng góc hạ từ đỉnh của một hình chóp đều xuống một cạnh của đa giác đáy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 175,095 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary