bietviet

trung dung

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A không thiên về một bên nào, mà luôn giữ thái độ đứng giữa, không thái quá cũng không bất cập trong quan hệ đối với người, với việc [một chủ trương của nho giáo] tư tưởng trung dung
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 33 occurrences · 1.97 per million #13,093 · Advanced

Lookup completed in 193,712 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary