| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| generous, loyal and grateful, faithful, loyal, true | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có những tình cảm tốt đẹp và chân thành, trước sau như một, trong quan hệ đối xử với mọi người | người phụ nữ trung hậu |
Lookup completed in 174,972 µs.