bietviet

trung trực

Vietnamese → English (VNEDICT)
faithful, sincere, frank, honest
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A vuông góc với một đoạn thẳng tại điểm giữa của đoạn thẳng ấy đường trung trực ~ mặt phẳng trung trực
N đường hoặc mặt phẳng trung trực [nói tắt]
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 8 occurrences · 0.48 per million #21,061 · Specialized

Lookup completed in 203,783 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary