| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| faithful, sincere, frank, honest | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | vuông góc với một đoạn thẳng tại điểm giữa của đoạn thẳng ấy | đường trung trực ~ mặt phẳng trung trực |
| N | đường hoặc mặt phẳng trung trực [nói tắt] | |
Lookup completed in 203,783 µs.