| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khu vực nối liền giữa hậu phương và tiền tuyến | chuyển thương binh về trung tuyến |
| N | khu vực giữa của sân bóng đá | làm chủ khu trung tuyến |
| N | đường thẳng nối một đỉnh của tam giác với điểm giữa của cạnh đối diện | |
Lookup completed in 161,591 µs.