bietviet

trung tuyến

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khu vực nối liền giữa hậu phương và tiền tuyến chuyển thương binh về trung tuyến
N khu vực giữa của sân bóng đá làm chủ khu trung tuyến
N đường thẳng nối một đỉnh của tam giác với điểm giữa của cạnh đối diện
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 11 occurrences · 0.66 per million #19,275 · Specialized

Lookup completed in 161,591 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary