bietviet

truyền đạt

Vietnamese → English (VNEDICT)
to communicate, pass on, inform, warn, impart
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V thông báo lại, truyền lại [ý kiến, chỉ thị, nghị quyết của cấp trên] cho người khác nắm được mà thực hiện truyền đạt nghị quyết ~ truyền đạt mệnh lệnh của cấp trên
V truyền thụ lại, thường bằng lời nói trực tiếp truyền đạt kiến thức cho học sinh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 144 occurrences · 8.6 per million #6,561 · Advanced

Lookup completed in 174,684 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary