| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to communicate, pass on, inform, warn, impart | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thông báo lại, truyền lại [ý kiến, chỉ thị, nghị quyết của cấp trên] cho người khác nắm được mà thực hiện | truyền đạt nghị quyết ~ truyền đạt mệnh lệnh của cấp trên |
| V | truyền thụ lại, thường bằng lời nói trực tiếp | truyền đạt kiến thức cho học sinh |
Lookup completed in 174,684 µs.