| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| emotive, expressive | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho người nghe, người xem, người đọc thấy rung động trong lòng, có những cảm xúc mạnh mẽ | giọng đọc truyền cảm ~ bài thơ có sức truyền cảm mạnh mẽ |
Lookup completed in 190,893 µs.