| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to transfer by word of mouth, orally; oral history, tradition | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | truyền lại bằng lời, không có văn bản viết, từ người này sang người khác, từ đời này sang đời khác | văn học truyền khẩu ~ bài thơ được truyền khẩu trong giới sinh viên |
Lookup completed in 178,606 µs.