| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| inherited, hereditary | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | rất lâu đời, tựa như truyền lại từ kiếp này sang kiếp khác, mãi mãi vẫn còn [chỉ nói về cái không hay] | mối thù truyền kiếp ~ món nợ truyền kiếp |
Lookup completed in 178,915 µs.