bietviet

truyện cổ tích

Vietnamese → English (VNEDICT)
legend, fairy tale, old story
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N truyện cổ dân gian phản ánh cuộc đấu tranh trong xã hội, thể hiện tình cảm, đạo đức, mơ ước của nhân dân, về hình thức thường mang nhiều yếu tố thần kì, tượng trưng và ước lệ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 55 occurrences · 3.29 per million #10,514 · Advanced

Lookup completed in 180,644 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary