| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| legend, fairy tale, old story | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | truyện cổ dân gian phản ánh cuộc đấu tranh trong xã hội, thể hiện tình cảm, đạo đức, mơ ước của nhân dân, về hình thức thường mang nhiều yếu tố thần kì, tượng trưng và ước lệ | |
Lookup completed in 180,644 µs.