| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to admit the post factum | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | công nhận một danh hiệu nào đó cho người đã chết | đơn vị truy nhận danh hiệu anh hùng ~ được truy nhận là liệt sĩ |
Lookup completed in 163,770 µs.