| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to flow, spill out, spurt, stream out | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | di chuyển ra thành dòng, thành luồng, nhiều và liên tục | mồ hôi tuôn ra như tắm ~ khói tuôn cuồn cuộn |
| V | đưa ra, cho ra nhiều và liên tục | tuôn tiền của ra để chạy chọt ~ nó tuôn ra những lời tục tĩu |
Lookup completed in 214,291 µs.