| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to circulate, revolve, march, parade, go on patrol; march, parade | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | diễu hành trên các đường phố để biểu dương lực lượng và biểu thị thái độ chính trị đối với những vấn đề quan trọng | đoàn người tuần hành trên đường phố ~ tuần hành phản đối chiến tranh |
Lookup completed in 156,466 µs.