| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tên gọi chung một số cây hạt trần [như thiên tuế, vạn tuế], có thân hình cột ngắn, đầu thân có nhiều lá to, hình lông chim, thường trồng làm cảnh | |
| Compound words containing 'tuế' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vạn tuế | 31 | cycad; long life! |
| tuế sai | 13 | procession |
| thiên tuế | 5 | a thousand years old; cycad |
| tuế cống | 4 | annual tribute |
| tuế toá | 0 | [nói năng] có vẻ dễ dãi, cốt cho xong, cho qua |
| tuế toái | 0 | inconsiderable, petty, minor, paltry, worthless |
| đáo tuế | 0 | reach the age |
Lookup completed in 157,088 µs.