| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | đơn sơ, trống trải, vẻ tạm bợ | nhà cửa tuềnh toàng, chẳng có gì đáng giá |
| A | [tính người] đơn giản và dễ dãi đến mức thiếu cẩn thận, thiếu chu đáo | tính nết tuềnh toàng ~ ăn mặc đơn giản đến mức tuềnh toàng |
Lookup completed in 219,756 µs.