bietviet

tuềnh toàng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A đơn sơ, trống trải, vẻ tạm bợ nhà cửa tuềnh toàng, chẳng có gì đáng giá
A [tính người] đơn giản và dễ dãi đến mức thiếu cẩn thận, thiếu chu đáo tính nết tuềnh toàng ~ ăn mặc đơn giản đến mức tuềnh toàng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 219,756 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary