tuốt
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to pluck off, pull off, draw; (2) all |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
vuốt mạnh một vật theo suốt chiều dài và khắp cả các phía, để làm cho những gì bám vào nó phải rời ra |
tuốt rau ngót ~ máy tuốt lúa |
| V |
rút mạnh một vật dài ra khỏi vỏ [thường là gươm, kiếm] |
tuốt gươm khỏi vỏ ~ lưỡi lê tuốt trần ~ đánh tuốt xác (kng) |
| A |
thẳng một mạch cho đến tận nơi |
đi vô tuốt Sài Gòn ~ kéo tuốt ra ngoài vườn |
| P |
tất cả, không chừa, không trừ một cái gì hoặc một ai |
có gì bán tuốt ~ đều như nhau tuốt ~ tất cả là tại anh ta tuốt |
Lookup completed in 159,946 µs.