bietviet

tuốt

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to pluck off, pull off, draw; (2) all
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V vuốt mạnh một vật theo suốt chiều dài và khắp cả các phía, để làm cho những gì bám vào nó phải rời ra tuốt rau ngót ~ máy tuốt lúa
V rút mạnh một vật dài ra khỏi vỏ [thường là gươm, kiếm] tuốt gươm khỏi vỏ ~ lưỡi lê tuốt trần ~ đánh tuốt xác (kng)
A thẳng một mạch cho đến tận nơi đi vô tuốt Sài Gòn ~ kéo tuốt ra ngoài vườn
P tất cả, không chừa, không trừ một cái gì hoặc một ai có gì bán tuốt ~ đều như nhau tuốt ~ tất cả là tại anh ta tuốt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 8 occurrences · 0.48 per million #21,061 · Specialized

Lookup completed in 159,946 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary