bietviet

tuồn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to slip in
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V di chuyển đến nơi khác một cách mau lẹ, thường là áp sát thân mình trên bề mặt hoặc dọc theo vật gì con rắn tuồn qua hàng rào ~ tuồn người ra khỏi miệng hang
V chuyển cho người khác hoặc chuyển đến nơi khác một cách kín đáo chúng tuồn hàng lậu qua biên giới ~ họ tuồn ra đường toàn bộ rác thải trong ngày
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 13 occurrences · 0.78 per million #18,314 · Specialized

Lookup completed in 232,136 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary