| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to slip in | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | di chuyển đến nơi khác một cách mau lẹ, thường là áp sát thân mình trên bề mặt hoặc dọc theo vật gì | con rắn tuồn qua hàng rào ~ tuồn người ra khỏi miệng hang |
| V | chuyển cho người khác hoặc chuyển đến nơi khác một cách kín đáo | chúng tuồn hàng lậu qua biên giới ~ họ tuồn ra đường toàn bộ rác thải trong ngày |
| Compound words containing 'tuồn' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thẳng tuồn tuột | 0 | như thẳng tuột [nhưng ý mức độ cao] |
| tuốt tuồn tuột | 0 | như tuốt tuột [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| tuồn tuột | 0 | slippery |
Lookup completed in 232,136 µs.