bietviet

tuồng

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Sort, kind như tuồng hối hận | to feel a kind of remorse
noun Sort, kind tuồng vô ơn | an ungrateful sort
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N kịch hát dân tộc cổ truyền, mang tính chất tượng trưng và ước lệ, lời viết theo các thể văn vần cổ, thường chuyên về đề tài lịch sử vở tuồng ~ hát tuồng ~ đi xem tuồng
N vẻ bề ngoài xem tuồng mọi việc đã ổn
N hạng người cùng có một đặc điểm chung nào đó [hàm ý coi thường] tuồng ô hợp ~ "Bởi vì cha mẹ không thương, Cố lòng ép uổng lấy tuồng vũ phu." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 95 occurrences · 5.68 per million #8,098 · Advanced

Lookup completed in 199,371 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary