tuồng
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Sort, kind |
như tuồng hối hận | to feel a kind of remorse |
| noun |
Sort, kind |
tuồng vô ơn | an ungrateful sort |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
kịch hát dân tộc cổ truyền, mang tính chất tượng trưng và ước lệ, lời viết theo các thể văn vần cổ, thường chuyên về đề tài lịch sử |
vở tuồng ~ hát tuồng ~ đi xem tuồng |
| N |
vẻ bề ngoài |
xem tuồng mọi việc đã ổn |
| N |
hạng người cùng có một đặc điểm chung nào đó [hàm ý coi thường] |
tuồng ô hợp ~ "Bởi vì cha mẹ không thương, Cố lòng ép uổng lấy tuồng vũ phu." (Cdao) |
Lookup completed in 199,371 µs.