bietviet

tuổi đầu

Vietnamese → English (VNEDICT)
years of age
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tuổi của một người, về mặt là tuổi đáng lẽ như thế nào đó [nhưng thực tế lại không thế; hàm ý chê trách hoặc cảm thương] ngần này tuổi đầu rồi còn dại ~ "Vua chúa còn có khi lầm, Huống chi bà lão tám lăm tuổi đầu." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 211,409 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary