tuột
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to slide down, slip |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
bị rời ra khỏi, không còn giữ lại được nữa |
xe đạp tuột xích ~ áo tuột chỉ |
| V |
[da] bong ra một mảng |
bị bỏng tuột da |
| V |
tụt ra khỏi người |
tuột giày đi chân không ~ nó tuột cái quần ra |
| V |
tụt [từ trên cao xuống] |
thằng bé tuột từ trên cây xuống |
| A |
dứt khoát và mau lẹ làm cho rời bỏ, rời khỏi đi |
lôi tuột ngay đi ~ xe lao tuột xuống dốc ~ rũ tuột trách nhiệm ~ vỗ tuột nợ |
Lookup completed in 205,823 µs.