bietviet

tuột

Vietnamese → English (VNEDICT)
to slide down, slip
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bị rời ra khỏi, không còn giữ lại được nữa xe đạp tuột xích ~ áo tuột chỉ
V [da] bong ra một mảng bị bỏng tuột da
V tụt ra khỏi người tuột giày đi chân không ~ nó tuột cái quần ra
V tụt [từ trên cao xuống] thằng bé tuột từ trên cây xuống
A dứt khoát và mau lẹ làm cho rời bỏ, rời khỏi đi lôi tuột ngay đi ~ xe lao tuột xuống dốc ~ rũ tuột trách nhiệm ~ vỗ tuột nợ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 42 occurrences · 2.51 per million #11,816 · Advanced

Lookup completed in 205,823 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary