| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dựa theo điều kiện, tình thế mà làm cho phù hợp | làm việc tuỳ sức ~ tuỳ theo hoàn cảnh mà ứng phó |
| V | để cho người nào đó theo ý muốn của mình mà quyết định | cái đó tuỳ anh lựa chọn ~ việc đó tuỳ anh quyết định |
| Compound words containing 'tuỳ' (15) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tuỳ thuộc | 52 | tuỳ theo điều kiện nào đó |
| tuỳ ý | 11 | tuỳ theo ý mình, muốn thế nào cũng được |
| tuỳ tiện | 5 | tiện đâu làm đó, không có nguyên tắc nào cả |
| tuỳ viên | 5 | chức vụ thấp nhất trong một sứ quán, sau bí thư thứ ba, thường được giao nhiệm vụ thực hiện từng công việc nhỏ của sứ quán |
| tuỳ bút | 3 | thể kí ghi lại một cách tương đối tự do những cảm nghĩ của người viết, kết hợp với việc phản ánh thực tế khách quan |
| tuỳ thích | 2 | tuỳ theo ý thích riêng của bản thân, không bị gò ép, hạn chế |
| tuỳ thân | 1 | thường được mang theo người |
| tuỳ tâm | 1 | tuỳ theo lòng thảo của mình, không có gì bó buộc |
| tuỳ cơ | 0 | tuỳ theo tình hình cụ thể |
| tuỳ cơ ứng biến | 0 | tuỳ theo tình hình cụ thể mà có cách ứng phó thích hợp |
| tuỳ hứng | 0 | [làm việc gì] tuỳ theo cảm hứng, thích thú của cá nhân, không theo một quy định hay cách thức cụ thể nào cả |
| tuỳ nghi | 0 | tuỳ theo hoàn cảnh, làm thế nào cho thích hợp |
| tuỳ táng | 0 | [đồ vật] được chôn theo cùng với người chết theo phong tục thời xưa |
| tuỳ tòng | 0 | xem tuỳ tùng |
| tuỳ tùng | 0 | đi theo để giúp việc [thường là cho một nhân vật quan trọng nào đó] |
Lookup completed in 168,004 µs.