bietviet

tuỳ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V dựa theo điều kiện, tình thế mà làm cho phù hợp làm việc tuỳ sức ~ tuỳ theo hoàn cảnh mà ứng phó
V để cho người nào đó theo ý muốn của mình mà quyết định cái đó tuỳ anh lựa chọn ~ việc đó tuỳ anh quyết định
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 107 occurrences · 6.39 per million #7,634 · Advanced

Lookup completed in 168,004 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary