bietviet

tuỳ viên

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chức vụ thấp nhất trong một sứ quán, sau bí thư thứ ba, thường được giao nhiệm vụ thực hiện từng công việc nhỏ của sứ quán
N chức vụ cao cấp trong một sứ quán, thường là hàng tham tán, phụ trách công tác văn hoá hoặc quân sự tuỳ viên quân sự
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 176,510 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary