| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chức vụ thấp nhất trong một sứ quán, sau bí thư thứ ba, thường được giao nhiệm vụ thực hiện từng công việc nhỏ của sứ quán | |
| N | chức vụ cao cấp trong một sứ quán, thường là hàng tham tán, phụ trách công tác văn hoá hoặc quân sự | tuỳ viên quân sự |
Lookup completed in 176,510 µs.