| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tuyến tiêu hoá, thường hình lá liễu, nằm bên dưới dạ dày, tiết ra chất dịch tiêu hoá các chất đạm, chất đường | |
| Compound words containing 'tuỵ' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tận tuỵ | 5 | hết lòng hết sức với công việc, không ngại gian khổ, khó khăn |
| tiều tuỵ | 2 | có dáng vẻ tàn tạ, xơ xác đến thảm hại |
Lookup completed in 217,608 µs.