| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần mềm ở giữa ống xương | |
| N | phần mềm ở giữa răng | viêm tuỷ răng |
| Compound words containing 'tuỷ' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tuỷ sống | 9 | chất tuỷ màu trắng đục, dạng ống dài ở trong cột xương sống |
| cốt tuỷ | 1 | tuỷ xương; ví phần cốt yếu bên trong |
| xương tuỷ | 1 | xương và tuỷ [nói khái quát]; thường dùng để chỉ phần sâu nhất bên trong của con người |
| hành tuỷ | 0 | phần đầu tuỷ sống tiếp ngay sau tiểu não |
Lookup completed in 236,621 µs.