| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to repair, fix, restore, mend, set right again | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | sửa chữa và làm thêm ít nhiều cho tốt, cho hoàn chỉnh hơn | tu bổ đê điều ~ thợ đang tu bổ nhà cửa |
Lookup completed in 190,579 µs.