tua
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| fringe, tassel feeler, antenna |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
vật trang trí gồm nhiều sợi nhỏ, mềm, có màu sắc, thường viền xung quanh hoặc để rủ xuống cho đẹp |
tua cờ ~ áo có gắn tua |
| N |
bộ phận nhỏ và mềm, có hình giống như cái tua |
tua cá mực ~ tua hoa cau |
| N |
vòng, lượt |
tua biểu diễn ~ tua du lịch ~ đổi tua gác |
| V |
làm cho băng [hình hoặc nhạc] quay đến đúng vị trí cần sử dụng |
tua băng ~ tua lại đoạn đầu của bộ phim |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| tua vít |
the screwdriver |
clearly borrowed |
tour vis(French) |
Lookup completed in 170,250 µs.