bietviet

tua

Vietnamese → English (VNEDICT)
fringe, tassel feeler, antenna
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vật trang trí gồm nhiều sợi nhỏ, mềm, có màu sắc, thường viền xung quanh hoặc để rủ xuống cho đẹp tua cờ ~ áo có gắn tua
N bộ phận nhỏ và mềm, có hình giống như cái tua tua cá mực ~ tua hoa cau
N vòng, lượt tua biểu diễn ~ tua du lịch ~ đổi tua gác
V làm cho băng [hình hoặc nhạc] quay đến đúng vị trí cần sử dụng tua băng ~ tua lại đoạn đầu của bộ phim
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 147 occurrences · 8.78 per million #6,492 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
tua vít the screwdriver clearly borrowed tour vis(French)

Lookup completed in 170,250 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary