| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bristly, rough, shaggy, covered with, full of, studied with | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | từ gợi tả dáng chĩa ra không đều của nhiều vật cứng, nhọn, gây cảm giác ghê sợ | râu mọc tua tủa ~ bờ tường cắm mảnh chai tua tủa |
Lookup completed in 234,266 µs.