| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| here and there | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | di chuyển không ngừng từ chỗ nọ đến chỗ kia với những động tác biểu thị sự vui thích [thường nói về trẻ con hoặc con vật nhỏ] | bướm tung tăng bay lượn ~ bé chạy tung tăng trong vườn |
Lookup completed in 175,593 µs.