| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to recruit | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tuyển chọn người một cách rộng rãi để tổ chức thành lực lượng làm việc gì | tuyển mộ lính đánh thuê ~ xí nghiệp sản xuất tuyển mộ công nhân nông trường |
Lookup completed in 191,235 µs.