| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to go on a hunger strike | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhịn đói không chịu ăn [một hình thức đấu tranh chính trị, nêu một yêu sách hoặc biểu thị một sự phản kháng] | tuyệt thực để phản đối chiến tranh |
Lookup completed in 171,484 µs.