| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cấp quân hàm dưới cấp tá | sĩ quan cấp uý |
| Compound words containing 'uý' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trung uý | 18 | bậc quân hàm trên thiếu uý, dưới đại uý [hoặc dưới thượng uý, trong tổ chức lực lượng vũ trang của một số nước] |
| chuẩn uý | 6 | bậc quân hàm quá độ từ cấp hạ sĩ quan sang cấp sĩ quan [dưới thiếu uý, trên binh nhất] của quân đội một số nước |
| đại uý | 4 | bậc quân hàm cao nhất của cấp uý |
| thiếu uý | 2 | bậc quân hàm thấp nhất của cấp uý, dưới trung uý |
| tuyên uý | 1 | sĩ quan là người tu hành, chuyên làm công việc tôn giáo trong tổ chức quân đội một số nước |
| thượng uý | 0 | bậc quân hàm trên trung uý, dưới đại uý, trong lực lượng vũ trang một số nước |
Lookup completed in 218,088 µs.