| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to wriggle, swing hips, play hard to get | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cố ý làm cho ra vẻ mềm mại, dịu dàng, nhưng hơi quá đáng, trông không tự nhiên | đi đứng uốn éo ~ giọng nói uốn éo |
| V | nũng nịu để được chiều chuộng | thằng bé uốn éo mẹ |
Lookup completed in 180,019 µs.