bietviet

uốn nắn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to shape, strengthen, mold (character)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nắn lại cho có hình dáng như ý muốn [nói khái quát] ông đang uốn nắn cây cảnh ~ uốn nắn bờ ruộng cho thẳng
V hướng dẫn, chỉ bảo để sửa chữa lại cho đúng, cho tốt ông bà uốn nắn con cái từng li từng tí ~ thầy giáo uốn nắn tôi rất tận tình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 12 occurrences · 0.72 per million #18,758 · Specialized

Lookup completed in 222,252 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary