| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to shape, strengthen, mold (character) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nắn lại cho có hình dáng như ý muốn [nói khái quát] | ông đang uốn nắn cây cảnh ~ uốn nắn bờ ruộng cho thẳng |
| V | hướng dẫn, chỉ bảo để sửa chữa lại cho đúng, cho tốt | ông bà uốn nắn con cái từng li từng tí ~ thầy giáo uốn nắn tôi rất tận tình |
Lookup completed in 222,252 µs.