| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sound of falling or thudding; to paste; to thump | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | từ mô phỏng tiếng động to, trầm và gọn giống như tiếng vật nặng rơi xuống đất | ngã đánh uỵch ~ từ trên giường, nhảy uỵch xuống đất |
| V | đánh mạnh bằng quả đấm hoặc khuỷu tay | nó uỵch tôi một phát rõ đau ~ hai thằng đang uỵch nhau |
| Compound words containing 'uỵch' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| uỳnh uỵch | 0 | từ mô phỏng tiếng động to, trầm và liên tiếp như nhiều tiếng vật nặng rơi xuống đất |
Lookup completed in 244,419 µs.