bietviet

uỷ nhiệm

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V giao cho người khác làm thay một nhiệm vụ thuộc trách nhiệm của mình giám đốc uỷ nhiệm cho trợ lí điều hành cuộc họp ~ giám đốc đã uỷ nhiệm quyền điều hành cuộc họp cho trợ lí
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 14 occurrences · 0.84 per million #17,851 · Specialized

Lookup completed in 225,050 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary