| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | giao cho người khác làm thay một nhiệm vụ thuộc trách nhiệm của mình | giám đốc uỷ nhiệm cho trợ lí điều hành cuộc họp ~ giám đốc đã uỷ nhiệm quyền điều hành cuộc họp cho trợ lí |
Lookup completed in 225,050 µs.