bietviet

uỷ trị

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V giao cho một nước thắng trận quyền cai trị có thời hạn một vùng lãnh thổ nào đó vốn là thuộc địa của một nước bại trận [một hình thức quản lí thuộc địa theo quyết định của Hội quốc liên sau Đại chiến thế giới lần thứ nhất] quyền uỷ trị ~ chế độ uỷ trị
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 8 occurrences · 0.48 per million #21,061 · Specialized

Lookup completed in 159,566 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary