| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| thick (smoke), vehement | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | xem om | bà đang um cà |
| A | [khói, mùi, bóng tối] dày đặc và lan ra trên một khoảng rộng | khói bốc um lên ~ thối um ~ căn phòng tối um |
| A | [cây cối] nhiều và dày, rậm rạp | cỏ mọc tốt um ~ bãi mía xanh um |
| A | như om | hét um nhà |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| bumơrang | the boomerang | clearly borrowed | boomerang(English) |
| Compound words containing 'um' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| um tùm | 21 | luxuriant, thick, dense (vegetation) |
| xanh um | 2 | xanh tốt um tùm |
| chửi bới um sùm | 0 | to curse loudly |
| la um | 0 | to shout, yell |
| u ra ni um | 0 | uranium |
| um sùm | 0 | noisy, loud |
Lookup completed in 249,126 µs.