| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| calm, poised, relaxed, deliberate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có dáng điệu, cử chỉ tỏ ra bình tĩnh, thư thái, không có gì lo lắng, hoặc vội vã | ung dung tự tại ~ dáng điệu ung dung |
| A | thoải mái, không phải vất vả lo lắng gì về điều kiện vật chất | sống ung dung |
Lookup completed in 186,537 µs.