bietviet

ung dung

Vietnamese → English (VNEDICT)
calm, poised, relaxed, deliberate
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có dáng điệu, cử chỉ tỏ ra bình tĩnh, thư thái, không có gì lo lắng, hoặc vội vã ung dung tự tại ~ dáng điệu ung dung
A thoải mái, không phải vất vả lo lắng gì về điều kiện vật chất sống ung dung
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 34 occurrences · 2.03 per million #12,947 · Advanced

Lookup completed in 186,537 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary