bietviet

ung nhọt

Vietnamese → English (VNEDICT)
abscess, boil, tumor
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nhọt lớn [nói khái quát] uống thuốc làm tiêu ung nhọt
N ví hiện tượng xấu xa, thối nát từ bên trong, gây tác hại lớn cho xã hội nạn tham nhũng là ung nhọt của xã hội
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 8 occurrences · 0.48 per million #21,061 · Specialized

Lookup completed in 184,099 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary