| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tiêu chuẩn quốc tế về bộ kí tự đa ngôn ngữ dùng thống nhất trong việc trao đổi thông tin toàn cầu [hiện có khoảng trên 100 nghìn kí tự], theo đó mỗi kí tự được gán một giá trị số duy nhất [gọi là điểm mã, được bố trí trong không gian 17 mặt phẳng, mỗi mặt phẳng có 65.536 điểm mã] | |
Lookup completed in 169,331 µs.