| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa dữ liệu [văn bản, âm thanh, hình ảnh, v.v.] từ một máy tính hay thiết bị điện tử lên một hệ thống lưu trữ từ xa [như website, máy chủ, hoặc các hệ thống tương tự khác]; phân biệt với download | tôi đang upload bài cho trang web |
Lookup completed in 211,897 µs.