bietviet

UPS

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khí cụ sử dụng ắc quy làm nguồn cấp điện tức thì cho máy tính khi điện lưới đột ngột bị mất, nhờ vậy máy tính vẫn có thể tiếp tục hoạt động được trong một khoảng thời gian nhất định
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 12 occurrences · 0.72 per million #18,758 · Specialized

Lookup completed in 224,954 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary