| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khí cụ sử dụng ắc quy làm nguồn cấp điện tức thì cho máy tính khi điện lưới đột ngột bị mất, nhờ vậy máy tính vẫn có thể tiếp tục hoạt động được trong một khoảng thời gian nhất định | |
Lookup completed in 224,954 µs.