| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| inseparable lovers | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chim trời cùng họ với vịt, sống ở nước, con đực [uyên] và con cái [ương] sống không bao giờ rời nhau; thường dùng trong văn chương để ví cặp vợ chồng đẹp đôi, gắn bó | đôi uyên ương |
Lookup completed in 175,109 µs.