| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fluid, flowing, supple, flexible, melodious | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có dáng điệu, đường nét mềm mại, gây cảm giác dịu dàng, ưa thích | dáng đi uyển chuyển ~ đường nét uyển chuyển |
| A | mềm dẻo, linh hoạt, không cứng nhắc, máy móc | lối quản lí cứng nhắc, thiếu uyển chuyển |
Lookup completed in 172,388 µs.