| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| euphemism, meiosis | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phương thức nói giảm nhẹ, thay cho lối nói có thể bị coi là sỗ sàng dễ làm xúc phạm, làm khó chịu | nói ''khuất núi'' thay cho ''chết'' là cách dùng uyển ngữ |
Lookup completed in 174,311 µs.