| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| awesome, awe-inspiring; grandeur greatness, sublimity | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sức mạnh thiêng liêng | uy linh của trời đất ~ "Bỗng đâu lại gặp một người, Hơn đời trí dũng, nghiêng trời uy linh." (TKiều) |
Lookup completed in 192,039 µs.