| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| peak, summit, high point, éclat; gold and red | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chất liệu trang trí làm cho đẹp và bền, như vàng và son [nói khái quát]; thường dùng trong văn chương để ví sự đẹp đẽ, rực rỡ | quá khứ vàng son ~ thời vàng son |
Lookup completed in 155,905 µs.