vá
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to mend, patch |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đồ dùng để xúc đất đá, thường làm bằng sắt, hình giống cái xẻng |
vá xúc đất |
| N |
môi [múc thức ăn] |
cái vá múc canh |
| V |
làm kín chỗ bị rách, bị thủng, bị hở bằng cách phủ lên một mảnh, một lớp và làm cho dính chặt, gắn chặt vào |
vá săm xe đạp ~ vá quần áo |
| A |
[thú vật] có một vài mảng lông khác màu với lông toàn thân |
bò vá ~ chó vá |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| ván |
the board |
probably borrowed |
版 baan2 (Cantonese) | (EH) *prā́n (版, bǎn)(Old Chinese) |
Lookup completed in 227,671 µs.