bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
to mend, patch
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ dùng để xúc đất đá, thường làm bằng sắt, hình giống cái xẻng vá xúc đất
N môi [múc thức ăn] cái vá múc canh
V làm kín chỗ bị rách, bị thủng, bị hở bằng cách phủ lên một mảnh, một lớp và làm cho dính chặt, gắn chặt vào vá săm xe đạp ~ vá quần áo
A [thú vật] có một vài mảng lông khác màu với lông toàn thân bò vá ~ chó vá
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 180 occurrences · 10.75 per million #5,822 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
ván the board probably borrowed 版 baan2 (Cantonese) | (EH) *prā́n (版, bǎn)(Old Chinese)

Lookup completed in 227,671 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary